Hộ tịch là những sự kiện gắn liền với tình trạng nhân thân của một người từ khi sinh ra đến khi chết đi như: khai sinh, kết hôn, khai tử… Việc nắm rõ thời hạn giải quyết các thủ tục hộ tịch là rất quan trọng để người dân chủ động thực hiện đúng quy định pháp luật.
Thời hạn giải quyết các thủ tục hộ tịch
1. Đăng ký khai sinh
- Thời hạn: Giải quyết ngay khi hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp lưu động: không quá 05 ngày làm việc.
2. Đăng ký kết hôn
- Thời hạn: Giải quyết ngay khi đủ điều kiện.
- Trường hợp cần xác minh: tối đa 05 ngày làm việc.
Kết hôn có yếu tố nước ngoài: Thời hạn 15 ngày.
Kết hôn lưu động: Không quá 05 ngày làm việc.
3. Đăng ký giám hộ
- Thời hạn: 03 ngày làm việc.
- Có yếu tố nước ngoài: 05 ngày làm việc.
4. Chấm dứt giám hộ
Thời hạn: 02 ngày làm việc.
5. Thay đổi giám hộ
Thời hạn được tính theo từng thủ tục: chấm dứt giám hộ + đăng ký giám hộ mới.
6. Nhận cha, mẹ, con
- Thời hạn: 03 ngày làm việc.
- Có yếu tố nước ngoài: 15 ngày.
7. Thay đổi, cải chính hộ tịch
- Thời hạn: 03 ngày làm việc.
- Có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày nếu cần xác minh.
8. Bổ sung hộ tịch
Giải quyết ngay khi hồ sơ hợp lệ.
9. Khai tử
- Giải quyết ngay khi hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cần xác minh: tối đa 03 ngày.
- Khai tử lưu động: không quá 05 ngày làm việc.
10. Ghi thay đổi hộ tịch theo bản án
Giải quyết ngay khi có thông báo hợp lệ.
11. Ghi hộ tịch đã giải quyết ở nước ngoài
- Giải quyết ngay nếu hồ sơ hợp lệ.
- Xác minh: tối đa 03 ngày.
- Kết hôn/ly hôn: 12 ngày.
12. Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Thời hạn: 03 ngày làm việc.
13. Đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
Áp dụng khi giấy tờ hộ tịch bị mất, thời hạn theo quy định tại Nghị định 123/2015/NĐ-CP.

